Anh - Việt

Bản dịch của từ Phrasing trong tiếng Việt

phrasing

Verb

phrasing (Verb)

/fɹˈeɪzɪŋ/
/fɹˈeɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ "phrase" (đặt thành cụm từ, diễn đạt). Tức là hành động diễn đạt hoặc đặt một ý thành một cụm từ/cách nói cụ thể.

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ "phrase" (đặt thành cụm từ, diễn đạt). Tức là hành động diễn đạt hoặc đặt một ý thành một cụm từ/cách nói cụ thể.

present participle and gerund of phrase.

Ví dụ
Sử dụng cách diễn đạt hiệu quả có thể cải thiện sự rõ ràng của văn bản của bạn.Effective phrasing can enhance the clarity of your writing.
Tránh cách diễn đạt có thể gây hiểu lầm trong các phản hồi nói của bạn.Avoid phrasing that may cause confusion in your spoken responses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của phrasing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

phrase

V2

Quá khứ đơn

Past simple

phrased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

phrased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

phrases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

phrasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh