phrasing
phrasing (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ "phrase" (đặt thành cụm từ, diễn đạt). Tức là hành động diễn đạt hoặc đặt một ý thành một cụm từ/cách nói cụ thể.
Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ "phrase" (đặt thành cụm từ, diễn đạt). Tức là hành động diễn đạt hoặc đặt một ý thành một cụm từ/cách nói cụ thể.
present participle and gerund of phrase.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của phrasing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | phrase |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | phrased |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | phrased |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | phrases |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | phrasing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Phrasing" là một thuật ngữ trong ngôn ngữ học, chỉ cách thức mà ngữ điệu, cấu trúc và sự sắp xếp từ ngữ được sử dụng để diễn đạt ý tưởng. Trong tiếng Anh, "phrasing" có thể ám chỉ đến các cụm từ, nhịp điệu âm thanh trong âm nhạc hoặc cách diễn đạt trong văn viết. Không có sự khác biệt rõ ràng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong từ này, nhưng ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào mục đích giao tiếp và từng nền văn hóa.