Bản dịch của từ Picture reduction trong tiếng Việt

Picture reduction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Picture reduction(Noun)

pˈɪktʃɐ rɪdˈʌkʃən
ˈpɪktʃɝ rɪˈdəkʃən
01

Hành động hay quy trình thu nhỏ kích thước hoặc tỷ lệ của một bức tranh.

The action or process of making a picture smaller in size or scale

Ví dụ
02

Một phương pháp tóm tắt thông tin hình ảnh một cách ngắn gọn hơn.

A method of summarizing visual information in a more concise format

Ví dụ
03

Một mô tả hình ảnh ít chi tiết hơn

A less detailed representation of an image

Ví dụ