Bản dịch của từ Pinworm trong tiếng Việt

Pinworm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinworm(Noun)

pˈɪnwɝɹm
pˈɪnwɝɹm
01

Một loại giun tròn nhỏ sống ký sinh bên trong cơ thể động vật có xương sống (thường là ở ruột), gây nhiễm trùng. Ở người, chúng thường là giun kim, sống ở trực tràng và hậu môn, đặc biệt hay gặp ở trẻ em.

A small nematode worm which is an internal parasite of vertebrates.

一种小型的线虫寄生在脊椎动物体内。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh