Anh - Việt

Bản dịch của từ Piquing trong tiếng Việt

piquing

Verb

piquing (Verb)

/pˈikɨŋ/
/pˈikɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của 'pique' — thường nghĩa là khiến ai đó cảm thấy bị chọc tức, bị tổn thương tự ái hoặc kích thích sự tò mò, hứng thú.

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của 'pique' — thường nghĩa là khiến ai đó cảm thấy bị chọc tức, bị tổn thương tự ái hoặc kích thích sự tò mò, hứng thú.

present participle and gerund of pique.

Ví dụ
Câu chuyện của cô ấy đang khơi dậy sự quan tâm của mọi người về các vấn đề xã hội.Her stories are piquing everyone's interest in social issues.
Những bình luận của anh ấy không khơi dậy sự quan tâm nào trong cuộc thảo luận.His comments are not piquing any interest in the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của piquing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pique

V2

Quá khứ đơn

Past simple

piqued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

piqued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

piques

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

piquing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh