pique
NounVerb
pique (Noun)
/pˈik/
/pˈik/
AI
Nghĩa 01 · Cảm giác tức nhẹ, bực bội hoặc oán giận xuất phát từ một lời xúc phạm nhỏ hoặc sự tổn thương lòng tự trọng.
Cảm giác tức nhẹ, bực bội hoặc oán giận xuất phát từ một lời xúc phạm nhỏ hoặc sự tổn thương lòng tự trọng.
A feeling of irritation or resentment resulting from a slight, especially to one's pride.
Ví dụ
Sự tức giận của cô ấy rõ ràng khi ý tưởng của cô ấy bị bác bỏ trong cuộc họp.Her pique was evident when her idea was dismissed in the meeting.
Anh ấy không thể che giấu sự tức giận sau khi bị đồng nghiệp chỉ trích.He couldn't hide his pique after being criticized by his colleagues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trong trò chơi bài piquet, “pique” là việc một người chơi ghi được 30 điểm từ các tuyên bố và các nước đánh trước khi đối thủ ghi được điểm nào cả.
Ví dụ
Cô ấy đạt được một pique trong trò chơi, làm cho đối thủ của cô ấy sửng sốt.She achieved a pique in the game, stunning her opponent.
Sự pique của anh ấy từ sớm đã đặt nền cho cuộc thi đấu thân thiện.His pique early on set the tone for the friendly competition.
Nghĩa 03 · Một loại vải dệt bằng bông có cấu trúc gân nổi, bề mặt hơi sần và có vân nổi rõ (thường dùng để may áo, đặc biệt là áo polo).
Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc váy được làm từ vải pique đến sự kiện xã hội.She wore a dress made of pique fabric to the social event.
Tấm khăn trải bàn tại buổi tụ tập xã hội được làm từ vải pique lịch lãm.The tablecloth at the social gathering was made of elegant pique.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của pique (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
pique | - |
pique (Verb)
/pˈik/
/pˈik/
AI
Ví dụ
Cô ấy tự hào về khả năng mạng lưới của mình.She piques herself on her ability to network effectively.
Anh ấy tự hào về việc luôn đúng giờ đến các sự kiện xã hội.He piques himself on always being punctual to social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sự gián đoạn liên tục của cô ấy khiến anh ta phát cáu trong cuộc họp.Her constant interruptions pique his annoyance during the meeting.
Những bình luận thô lỗ khiến khán giả hứng thú với cuộc tranh luận.The rude comments pique the interest of the audience in the debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Triển lãm mới đã khiến cho sự quan tâm của cộng đồng về nghệ thuật tăng lên.The new exhibition piqued the community's interest in art.
Sự kiện từ thiện đã khiến cho sự tò mò của nhiều người dân địa phương tăng lên.The charity event piqued the curiosity of many locals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của pique (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | pique |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | piqued |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | piqued |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | piques |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | piquing |