Anh - Việt

Bản dịch của từ Pitman trong tiếng Việt

pitman

Noun

pitman (Noun)

/pˈɪtmn/
/pˈɪtmn/
AI

Nghĩa 01

Một thanh nối trong máy móc, dùng để truyền chuyển động hoặc lực giữa hai chi tiết (ví dụ giữa trục khuỷu và bộ phận khác).

A connecting rod.

Ví dụ
Pitman trong máy kết nối các bộ phận hiệu quả trong quá trình vận hành.The pitman in the machine connects the parts effectively during operation.
Pitman không hoạt động một mình; nó cần các thành phần khác để hoạt động.The pitman does not work alone; it needs other components to function.

Nghĩa 02

Người thợ mỏ than; lao động khai thác than trong hầm mỏ.

A coal miner.

Ví dụ
John là một thợ mỏ làm việc trong mỏ than.John is a pitman who works in the coal mine.
Nhiều thợ mỏ không nhận được mức lương công bằng cho công việc của họ.Many pitmen do not receive fair wages for their hard work.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh