Bản dịch của từ Miner trong tiếng Việt

Miner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Miner(Noun)

mˈɑɪnɚ
mˈɑɪnəɹ
01

Người làm việc trong mỏ, thường là người khai thác khoáng sản như than, quặng hoặc đá.

A person who works in a mine.

矿工

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tên chung cho một nhóm chim Nam Mỹ thuộc chi Geositta, thuộc họ ovenbirds; là những loài chim sống ở vùng đất khô, thường đi kiếm mồi trên mặt đất.

Any bird of one of several species of South American ovenbirds in the genus Geositta.

南美一种地面鸟类

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người vận hành, gài hoặc xử lý mìn và những vật nổ tương tự (người làm công việc liên quan đến mìn, vật liệu nổ trong quân đội hoặc công binh).

An operator of ordnance mines and similar explosives.

爆破工

miner nghĩa là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Miner (Noun)

SingularPlural

Miner

Miners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ