Bản dịch của từ Plain sense trong tiếng Việt

Plain sense

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plain sense(Phrase)

pleɪn sɛns
pleɪn sɛns
01

Được hiểu hoặc cảm nhận một cách đơn giản, rõ ràng, không rườm rà hay phức tạp.

Understood or perceived in a simple and straightforward manner.

简单明了

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh