Bản dịch của từ Planful trong tiếng Việt

Planful

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Planful(Adjective)

plˈænfəl
plˈænfəl
01

Có thói quen hoặc khả năng lập kế hoạch; đầy đủ, hệ thống các kế hoạch; tổ chức và sắp xếp công việc theo kế hoạch rõ ràng.

Full of or rich in plans characterized by planning organized systematic.

充满计划的,组织有序的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh