Bản dịch của từ Planned advertising trong tiếng Việt

Planned advertising

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Planned advertising(Noun)

plˈænd ˈædvətˌaɪzɪŋ
ˈpɫænd ˈædvɝˌtaɪzɪŋ
01

Quá trình hoặc hành động sáng tạo quảng cáo trước

The act or process of creating an advertisement ahead of schedule.

提前制作广告的行为或流程

Ví dụ
02

Chiến lược bao gồm các chiến dịch quảng cáo theo lịch trình đã lên kế hoạch

This is a strategy involving scheduled advertising campaigns.

这是一个与预定广告活动相关的策略。

Ví dụ
03

Nội dung quảng cáo được chuẩn bị sẵn từ trước

The advertisement content is prepared in advance.

提前准备的推广内容

Ví dụ