Anh - Việt

Bản dịch của từ Plant kingdom trong tiếng Việt

plant kingdom

Noun

plant kingdom (Noun)

/plænt kˈɪŋdəm/
/plænt kˈɪŋdəm/
AI

Nghĩa 01

Một bậc phân loại lớn nhất trong hệ thống phân loại sinh học dành cho thực vật, bao gồm hàng triệu loài thực vật khác nhau (từ rêu, dương xỉ, cây có hoa đến tảo, v.v.).

the largest category in taxonomy which includes millions of different species of plants.

Ví dụ
Vương quốc thực vật bao gồm nhiều loài như hoa hồng và hoa hướng dương.The plant kingdom includes many species like roses and sunflowers.
Vương quốc thực vật không chỉ bao gồm cây và bụi cây.The plant kingdom does not only consist of trees and shrubs.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh