Anh - Việt

Bản dịch của từ Taxonomy trong tiếng Việt

taxonomy

Noun

taxonomy (Noun)

/tæksˈɑnəmi/
/tæksˈɑnəmi/
AI

Nghĩa 01

Ngành khoa học nghiên cứu cách phân loại, đặt tên và sắp xếp các sinh vật (hoặc các đối tượng) theo hệ thống; khoa phân loại học.

The branch of science concerned with classification especially of organisms systematics.

Ví dụ
Cô ấy học về phân loại để hiểu về phân loại động vật trong môn sinh học.She studied taxonomy to understand animal classification in biology.
Phân loại côn trùng giúp các nhà khoa học xác định các loài mới.The taxonomy of insects helped scientists identify new species.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của taxonomy (Noun)

SingularPlural

taxonomy

taxonomies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh