Bản dịch của từ Plebeian trong tiếng Việt

Plebeian

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plebeian(Adjective)

pləˈbi.ən
pləˈbi.ən
01

Thuộc về tầng lớp thường dân (những người dân thường, không thuộc giới quý tộc) ở La Mã cổ đại.

Of or belonging to the commoners of ancient Rome.

古罗马的平民

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Plebeian (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Plebeian

Plebeian

More plebeian

Kiểu plebeian hơn

Most plebeian

Hầu hết các ngôn ngữ plebeian

Plebeian(Noun)

pləˈbi.ən
pləˈbi.ən
01

Trong xã hội La Mã cổ đại, 'plebeian' chỉ những người thường dân, không thuộc tầng lớp quý tộc hoặc thượng lưu; nghĩa là dân thường, dân thường chịu ít quyền lực chính trị hơn so với quý tộc.

In ancient Rome a commoner.

古罗马的平民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Plebeian (Noun)

SingularPlural

Plebeian

Plebeians

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ