Anh - Việt

Bản dịch của từ Plentify trong tiếng Việt

plentify

Verb

plentify (Verb)

/plˈɛntəfˌaɪ/
/plˈɛntəfˌaɪ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho trở nên phong phú hoặc dồi dào hơn; tăng thêm số lượng hoặc chất lượng của cái gì đó.

To make plentiful; to enrich; to increase.

Ví dụ
Chính phủ nhằm mục tiêu làm phong phú cơ hội việc làm cho người thất nghiệp.The government aims to plentify job opportunities for the unemployed.
Đang có nỗ lực làm phong phú nguồn lực giáo dục ở vùng nông thôn.Efforts are being made to plentify educational resources in rural areas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh