Anh - Việt

Bản dịch của từ Plimsoll trong tiếng Việt

plimsoll

Noun

plimsoll (Noun)

/plˈɪmsl/
/plˈɪmsl/
AI

Nghĩa 01

Một loại giày vải đế cao su nhẹ, thường dùng cho thể thao hoặc hoạt động hàng ngày (giống giày bata/vải cổ thấp).

A light rubbersoled canvas shoe worn especially for sports.

Ví dụ
Cô ấy mang giày plimsolls đến trận đấu quần vợt.She wore plimsolls to the tennis match.
Anh ấy chưa bao giờ thích kiểu dáng của giày plimsolls.He never liked the look of plimsolls.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh