Anh - Việt

Bản dịch của từ Plough shoe trong tiếng Việt

plough shoe

Noun

plough shoe (Noun)

/plˈaʊ ʃˈu/
/plˈaʊ ʃˈu/
AI

Nghĩa 01

Bộ phận (thiết bị) gắn lên lưỡi cày để bao phủ, bảo vệ hoặc nâng đỡ lưỡi cày khỏi hao mòn và hư hỏng khi cày đất.

Any of various devices for covering protecting or supporting a ploughshare.

Ví dụ
Nông dân sử dụng giày cày để bảo vệ lưỡi cày trong ruộng bùn.Farmers use plough shoes to protect their ploughshares in muddy fields.
Giày cày không hoạt động tốt trên địa hình đá trong mùa thu hoạch.Plough shoes do not work well on rocky terrains during the harvest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh