Anh - Việt

Bản dịch của từ Ploughshare trong tiếng Việt

ploughshare

Noun

ploughshare (Noun)

/plˈaʊʃɛɹ/
/plˈaʊʃɛɹ/
AI

Nghĩa 01

Lưỡi cày: phần lưỡi chính của cái cày (phía sau dao cắt/coulter) dùng để cắt xới và lật đất khi cày ruộng.

The main cutting blade of a plough behind the coulter.

Ví dụ
Lưỡi cày của vườn cộng đồng giúp chúng tôi trồng thực phẩm bền vững.The ploughshare of the community garden helps us grow food sustainably.
Lưỡi cày không dễ bị gãy như chúng tôi mong đợi năm ngoái.The ploughshare does not break as easily as we expected last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh