Anh - Việt

Bản dịch của từ Coulter trong tiếng Việt

coulter

Noun

coulter (Noun)

/ˈkoʊl.tɚ/
/ˈkoʊl.tɚ/
AI

Nghĩa 01

Một lưỡi cắt đặt thẳng đứng ở phía trước của cái cày, dùng để cắt đất và rạch lớp rơm rạ trước khi lưỡi cày chính xới đất.

A vertical cutting blade fixed in front of a ploughshare.

Ví dụ
Nông dân gắn một thanh cắt vào cày để cắt tốt hơn.The farmer attached a coulter to the plow for better cutting.
Sử dụng cày không có thanh cắt có thể dẫn đến rãnh không đều.Using a plow without a coulter may result in uneven furrows.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh