Anh - Việt

Bản dịch của từ Plumpness trong tiếng Việt

plumpness

NounNoun Countable

plumpness (Noun)

/plˈʌmpnəs/
/plˈʌmpnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng mập mạp, thịt thịt; đặc điểm tròn trịa, đầy đặn của cơ thể (thường dùng cho người hoặc động vật).

Tình trạng mập mạp, thịt thịt; đặc điểm tròn trịa, đầy đặn của cơ thể (thường dùng cho người hoặc động vật).

The quality of being plump or chubby.

Ví dụ
Sự mũm mĩm của cô ấy khiến cô trông thân thiện hơn tại các sự kiện.Her plumpness made her look more approachable at social events.
Sự mũm mĩm của anh ấy không ảnh hưởng đến sự tự tin của anh trong các tình huống xã hội.His plumpness does not affect his confidence in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

plumpness (Noun Countable)

/plˈʌmpnəs/
/plˈʌmpnəs/
AI

Nghĩa 01 · Từ này chỉ người hoặc vật có thân hình tròn, mập mạp, đầy đặn (thường là dễ thương, không mang nghĩa xấu).

Từ này chỉ người hoặc vật có thân hình tròn, mập mạp, đầy đặn (thường là dễ thương, không mang nghĩa xấu).

A person or thing that is plump.

Ví dụ
Sự mũm mĩm của cô ấy khiến cô trở thành tâm điểm chú ý tại bữa tiệc.Her plumpness made her the center of attention at the party.
Sự mũm mĩm của anh ấy không ảnh hưởng đến sự tự tin trong các buổi giao lưu.His plumpness does not affect his confidence in social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh