Anh - Việt

Bản dịch của từ Plundering trong tiếng Việt

plundering

NounVerb

plundering (Noun)

/plˈʌndɚɨŋz/
/plˈʌndɚɨŋz/
AI

Nghĩa 01

Hành động cướp bóc, lấy đi hàng hóa hoặc vật có giá trị bằng cách ăn cắp, chiếm đoạt thường trong tình huống hỗn loạn (như chiến tranh, bạo loạn).

acts of stealing goods or valuables.

Ví dụ
Hành vi cướp bóc đã xảy ra trong các cuộc bạo loạn ở Los Angeles năm 1992.Plundering occurred during the riots in Los Angeles in 1992.
Hành vi cướp bóc là không chấp nhận được trong bất kỳ phong trào xã hội nào.Plundering is not acceptable in any social movement or protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

plundering (Verb)

/plˈʌndɚɨŋz/
/plˈʌndɚɨŋz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) cướp bóc; tham gia vào việc cướp, lấy trộm tài sản của người khác, thường là trong bối cảnh hỗn loạn, chiến tranh hoặc khi không có luật pháp trật tự.

engage in looting stealing or similar activities.

Ví dụ
Nhiều người đang cướp bóc các cửa hàng trong các cuộc biểu tình ở Chicago.Many people are plundering stores during the protests in Chicago.
Chính phủ không cho phép cướp bóc trong các thảm họa thiên nhiên.The government is not allowing plundering during natural disasters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh