Bản dịch của từ Plus one trong tiếng Việt

Plus one

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plus one(Phrase)

plˈʌs wˈɐn
ˈpɫəs ˈwən
01

Dùng để biểu thị sự tăng lên một đơn vị

Used to indicate an increase of one unit.

用来表示增加了一或一份

Ví dụ
02

Thường dùng trong các bối cảnh đếm hoặc liệt kê các mặt hàng.

Usually used when counting or listing items.

通常用在数数或列举项目的场合中。

Ví dụ
03

Một đơn vị nữa được thêm vào cái gì đó

An entity adds something extra.

在某物上再添加一个单位

Ví dụ