Bản dịch của từ Pluviometry trong tiếng Việt

Pluviometry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pluviometry(Noun)

plˈuviətˌɪɹmi
plˈuviətˌɪɹmi
01

Sự đo lượng lượng mưa, tức là việc đo lượng nước mưa rơi (thường bằng dụng cụ đo mưa gọi là ô kế hoặc mưa kế).

The measurement of rainfall the use of a pluviometer.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh