Anh - Việt

Bản dịch của từ Pneumatically trong tiếng Việt

pneumatically

Adverb

pneumatically (Adverb)

/numˈɑtɨkli/
/numˈɑtɨkli/
AI

Nghĩa 01

theo cách liên quan đến hoặc được vận hành bằng không khí hoặc khí khác có áp lực (dùng khí nén để hoạt động)

in a way that relates to affected by or operated by air or other gas under pressure.

Ví dụ
Thành phố sử dụng máy ép rác chạy bằng khí nén để hiệu quả hơn.The city operates pneumatically powered trash compactors for better efficiency.
Nhiều người không hiểu cách hoạt động của hệ thống điều khiển bằng khí nén.Many people do not understand how pneumatically controlled systems work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh