Bản dịch của từ Poking trong tiếng Việt

Poking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poking (Verb)

pˈoʊkɪŋ
pˈoʊkɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “poke” (chọc, thúc, thò vào). Thường dùng để chỉ hành động đang chọc, thúc hoặc thò một vật/ngón tay vào ai đó hoặc vào một chỗ nào đó.

Present participle and gerund of poke.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ