Anh - Việt

Bản dịch của từ Poking trong tiếng Việt

poking

Verb

poking (Verb)

/pˈoʊkɪŋ/
/pˈoʊkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “poke” (chọc, thúc, thò vào). Thường dùng để chỉ hành động đang chọc, thúc hoặc thò một vật/ngón tay vào ai đó hoặc vào một chỗ nào đó.

present participle and gerund of poke.

Ví dụ
Cô ấy đang chọc chị ấy một cách đùa giỡn trong cuộc trò chuyện.She was poking her friend playfully during the conversation.
Anh ấy không chọc cười ai cả, chỉ đang cố gắng làm sáng tỏ bầu không khí.He wasn't poking fun at anyone, just trying to lighten the mood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của poking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

poke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

poked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

poked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

poking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh