Bản dịch của từ Political society trong tiếng Việt

Political society

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Political society(Noun)

pəlˈɪtɪkəl səʊsˈaɪəti
pəˈɫɪtɪkəɫ ˈsoʊsiəti
01

Một xã hội được đặc trưng bởi các cấu trúc và hoạt động chính trị của nó.

A society is characterized by its political structures and activities.

一个以其政治体系和活动为特征的社会

Ví dụ
02

Một nhóm người được tổ chức nhằm mục đích hoạt động chính trị hoặc quản lý

A group of individuals organized for political activities or management.

一个为了政治活动或治理而组织起来的团体

Ví dụ
03

Một khái niệm bao gồm các mối quan hệ giữa các cá nhân trong bối cảnh chính trị

An entity consisting of relationships among individuals within the political context.

一个实体包含在政治背景下人们之间的关系。

Ví dụ