Bản dịch của từ Pollo trong tiếng Việt

Pollo

Noun [U/C]

Pollo Noun

/pˈɑloʊ/
/pˈɑloʊ/
01
Thịt gà (như được sử dụng trong tên các món ăn ý, tây ban nha hoặc mexico)Chicken (as used in the names of italian, spanish, or mexican dishes)
Ví dụ
I ordered a pollo taco for lunch.Tôi đã đặt một chiếc taco gà cho bữa trưa.
She cooked a delicious pollo alla cacciatora for dinner.Cô ấy nấu một món pollo alla cacciatora ngon cho bữa tối.
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Video phát âm

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Tần suất xuất hiện

1.0/8Thấp
Listening
Thấp
Speaking
Thấp
Reading
Thấp
Writing Task 1
Thấp
Writing Task 2
Thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] There was the T-shirt that Valverde wore in honour of his late friend, Jonan Ordorika; Iñaki Williams rocking Athletic’s classic Kappa top, the shirt of his childhood, and planting a kiss on his brother’s cheek; Antonio “ Briseño’s talismanic Chivas shirt hanging in the dressing room, given to them after a friendly against the only team that does anything like they do, fielding only Mexican players; and the red and white tailored dress shirts the players wore during celebrations, emulating the 1984 team. The members of that team joining them and the legendary goalkeeper José Ángel Iribar, 81, being the centre of celebrations. [...]Báo: Athletic Club savour the week of their lives after historic Copa del Rey win | La Liga
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.

Idiom with Pollo

Không có idiom phù hợp
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.