Bản dịch của từ Pollo trong tiếng Việt

Pollo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pollo(Noun)

pˈɑloʊ
pˈɑloʊ
01

Từ “pollo” trong tiếng Tây Ban Nha/Ý thường dùng để chỉ ‘gà’ (thịt gà) khi xuất hiện trong tên các món ăn, ví dụ như pollo asado hay pollo alla cacciatora.

Chicken (as used in the names of Italian, Spanish, or Mexican dishes)

鸡肉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh