Anh - Việt

Bản dịch của từ Polyandry trong tiếng Việt

polyandry

Noun

polyandry (Noun)

/pˈɑliændɹi/
/pɑliˈændɹi/
AI

Nghĩa 01

Hình thức đa phu; một người phụ nữ có nhiều hơn một người chồng cùng lúc.

Polygamy in which a woman has more than one husband.

Ví dụ
Polyandry được thực hành bởi một số cộng đồng ở Tây Tạng và Nepal.Polyandry is practiced by some communities in Tibet and Nepal.
Nhiều người không ủng hộ polyandry do các tín ngưỡng văn hóa.Many people do not support polyandry due to cultural beliefs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh