Anh - Việt

Bản dịch của từ Polyphonous trong tiếng Việt

polyphonous

Adjective

polyphonous (Adjective)

/pˌɑlɨfˈɑnwˌɑnz/
/pˌɑlɨfˈɑnwˌɑnz/
AI

Nghĩa 01 · Có nhiều âm thanh hoặc nhiều giọng cùng xuất hiện; tạo ra nhiều âm thanh khác nhau cùng lúc.

Có nhiều âm thanh hoặc nhiều giọng cùng xuất hiện; tạo ra nhiều âm thanh khác nhau cùng lúc.

Producing or involving many sounds or voices.

Ví dụ
Dàn hợp xướng đa âm đã hát tuyệt đẹp tại lễ hội cộng đồng hôm thứ Bảy.The polyphonous choir sang beautifully at the community festival last Saturday.
Các cuộc tranh luận đa âm của thị trấn không phải lúc nào cũng dẫn đến quyết định rõ ràng.The town's polyphonous debates do not always lead to clear decisions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh