Anh - Việt

Bản dịch của từ Polyphony trong tiếng Việt

polyphony

Noun

polyphony (Noun)

/pəlˈɪfəni/
/pəlˈɪfəni/
AI

Nghĩa 01 · Phong cách âm nhạc trong đó nhiều dòng giai điệu độc lập được phát cùng lúc, mỗi dòng có giai điệu riêng nhưng hòa âm với nhau (ví dụ: đa âm, nhiều giọng độc lập cùng tương tác).

Phong cách âm nhạc trong đó nhiều dòng giai điệu độc lập được phát cùng lúc, mỗi dòng có giai điệu riêng nhưng hòa âm với nhau (ví dụ: đa âm, nhiều giọng độc lập cùng tương tác).

The style of simultaneously combining a number of parts each forming an individual melody and harmonizing with each other.

Ví dụ
Buổi hòa nhạc có polyphony từ nhiều truyền thống văn hóa trên toàn thế giới.The concert featured polyphony from various cultural traditions worldwide.
Họ không đánh giá cao polyphony trong các thể loại nhạc xã hội hiện đại.They did not appreciate the polyphony in modern social music genres.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh