Anh - Việt

Bản dịch của từ Pommer trong tiếng Việt

pommer

Noun

pommer (Noun)

/pˈɑmɚ/
/pˈɑmɚ/
AI

Nghĩa 01

Một loại kèn hơi cổ (thuộc họ shawm), thường có âm trầm hoặc trung trầm (bass, alto hoặc tenor).

A (usually bass, alto, or tenor) shawm.

Ví dụ
Người chơi pommer đã chơi một bản nhạc truyền thống tại buổi tụ tập xã hội.The pommer played a traditional tune at the social gathering.
Âm thanh của pommer tạo thêm không khí lễ hội cho sự kiện.The sound of the pommer added a festive vibe to the event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh