Bản dịch của từ Shawm trong tiếng Việt

Shawm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shawm(Noun)

ʃɑm
ʃɑm
01

Một nhạc cụ hơi (thổi) phổ biến vào thời Trung cổ và Phục hưng, là tổ tiên của kèn oboe hiện đại; có lưỡi gỗ đôi đặt trong miệng làm âm thanh, với ống thân gỗ và âm thanh mạnh, vang, xuyên thấu.

A medieval and Renaissance wind instrument, forerunner of the oboe, with a double reed enclosed in a wooden mouthpiece, and having a penetrating tone.

中世纪和文艺复兴时期的一种双簧木管乐器,声音穿透力强。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ