Bản dịch của từ Pompous trong tiếng Việt

Pompous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pompous(Adjective)

pˈɑmpəs
pˈɑmpəs
01

Thường chỉ người hoặc cách cư xử tỏ ra tự cao, khoa trương, nghiêm trang một cách giả tạo để gây ấn tượng; hay đi kèm cảm giác kiêu căng, tự mãn.

Affectedly grand solemn or selfimportant.

自以为是的,夸大的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả người hoặc phong cách có vẻ phô trương, kiêu căng, hoặc trịnh trọng quá mức, thể hiện sự xa hoa, huy hoàng để gây ấn tượng.

Characterized by pomp or splendour.

华丽的,显得自大的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ