Anh - Việt

Bản dịch của từ Pooling trong tiếng Việt

pooling

Noun

pooling (Noun)

/pˈulɪŋ/
/pˈulɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động quản lý hoặc kết hợp nhiều nguồn lực, tài sản hoặc đóng góp lại với nhau để sử dụng chung hoặc khai thác hiệu quả hơn.

resource management Grouping together of various resources or assets.

Ví dụ
Việc tổng hợp tài nguyên có thể giúp cộng đồng phát triển về mặt kinh tế.Pooling resources can help communities thrive economically.
Không tổng hợp nỗ lực có thể dẫn đến sự chênh lệch xã hội trong khu phố.Not pooling efforts may lead to social disparities within neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh