Bản dịch của từ Poor hygiene trong tiếng Việt

Poor hygiene

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poor hygiene(Phrase)

pˈɔː hˈaɪdʒiːn
ˈpʊr ˈhaɪˌdʒin
01

Việc duy trì tiêu chuẩn sạch sẽ và vệ sinh y tế thấp hơn mức chấp nhận được

Maintaining hygiene and health standards below acceptable levels is considered inadequate practice.

保持清洁和卫生标准低于可接受水平的做法

Ví dụ
02

Tình trạng không sạch sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe cá nhân

Unhygienic conditions can have an impact on personal health.

不洁的状态影响个人健康

Ví dụ
03

Thiếu các biện pháp vệ sinh đúng đắn có thể gây ra vấn đề về sức khỏe.

Lacking proper hygiene measures can lead to health problems.

缺乏有效的卫生措施可能引发健康问题

Ví dụ