Anh - Việt

Bản dịch của từ Populating trong tiếng Việt

populating

Verb

populating (Verb)

/pˈɑpjəleɪtɪŋ/
/pˈɑpjəleɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chuẩn bị hoặc đưa người mới đến sống ở một nơi; làm cho một nơi sẵn sàng để cư dân mới chuyển đến (ví dụ: xây nhà, bố trí cơ sở vật chất rồi đưa người vào ở).

populate or ready a place for new residents or.

Ví dụ
Nhiều thành phố đang có thêm cư dân mới mỗi năm.Many cities are populating with new residents every year.
Không phải tất cả các khu phố đều có cư dân mới nhanh chóng do chi phí cao.Not all neighborhoods are populating quickly due to high costs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của populating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

populate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

populated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

populated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

populates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

populating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh