Anh - Việt

Bản dịch của từ Portioning trong tiếng Việt

portioning

Verb

portioning (Verb)

/pˈɔɹʃənɨŋ/
/pˈɔɹʃənɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Chia cái gì thành từng phần; phân phát hoặc phân chia một lượng thành nhiều phần nhỏ hơn.

Divide something into portions distribute a quantity of something in parts.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đang chia phần thức ăn cho người vô gia cư ở New York.The charity is portioning food for the homeless in New York.
Họ không chia đủ nguồn lực cho các chương trình cộng đồng địa phương.They are not portioning enough resources for the local community programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của portioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

portion

V2

Quá khứ đơn

Past simple

portioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

portioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

portions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

portioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh