Bản dịch của từ Positive electrode trong tiếng Việt

Positive electrode

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Positive electrode(Noun)

pˈɒzɪtˌɪv ˈɛlɪktrˌəʊd
ˈpɑzətɪv ˈɛɫəkˌtroʊd
01

Điện cực trong một thiết bị điện có chức năng thu hút electron thường là cực dương trong pin.

An electrode in an electrical device attracts electrons, usually acting as the positive terminal in a battery.

在电池中,吸引电子的电极通常位于阳极上。

Ví dụ
02

Một tiếp điểm của thiết bị điện phân cực qua đó dòng điện đi qua

A connector through which current leaves a polarized device.

这是一个用于传导电流到偏振电子设备的端子

Ví dụ
03

Anode tích điện dương trong một tế bào điện phân

The anode in an electrochemical cell.

在电解池中带正电的电极

Ví dụ