Bản dịch của từ Post-time watch trong tiếng Việt
Post-time watch
Noun [U/C]

Post-time watch(Noun)
pˈəʊsttaɪm wˈɒtʃ
ˈpoʊstˈtaɪm ˈwɑtʃ
01
Loại đồng hồ hiển thị thời gian sau thời gian gửi thư hoặc giao hàng
It's a type of watch that shows the time after a package or shipment has been delivered.
这是一种计时器,用来显示货物或包裹交付后一段时间的时间信息。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiếc đồng hồ đặc biệt được thiết kế để theo dõi thời gian cho dịch vụ bưu chính.
A watch specially designed to keep track of time for postal services.
这是一款专为邮政服务时间监控设计的手表。
Ví dụ
