Bản dịch của từ Post-time watch trong tiếng Việt

Post-time watch

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Post-time watch(Noun)

pˈəʊsttaɪm wˈɒtʃ
ˈpoʊstˈtaɪm ˈwɑtʃ
01

Loại đồng hồ hiển thị thời gian sau thời gian gửi thư hoặc giao hàng

It's a type of watch that shows the time after a package or shipment has been delivered.

这是一种计时器,用来显示货物或包裹交付后一段时间的时间信息。

Ví dụ
02

Một thiết bị đồng hồ dùng làm chuẩn cho các hoạt động bưu chính

A time device is used as a standard for postal activities.

时间设备被用作邮政活动的基准标准。

Ví dụ
03

Một chiếc đồng hồ đặc biệt được thiết kế để theo dõi thời gian cho dịch vụ bưu chính.

A watch specially designed to keep track of time for postal services.

这是一款专为邮政服务时间监控设计的手表。

Ví dụ