Anh - Việt

Bản dịch của từ Postabdomen trong tiếng Việt

postabdomen

Noun

postabdomen (Noun)

/poʊstˈædəbˌeɪn/
/poʊstˈædəbˌeɪn/
AI

Nghĩa 01

Phần sau của bụng, đặc biệt là ở các loài côn trùng, giáp xác... (phần thân nằm phía đuôi sau vùng bụng).

The posterior part of the abdomen especially in insects crustaceans etc.

Ví dụ
Phần bụng sau của con cua giúp nó bơi hiệu quả trong nước.The postabdomen of the crab helps it swim efficiently in water.
Phần bụng sau của côn trùng không ảnh hưởng đến hành vi xã hội của chúng.The postabdomen of insects does not affect their social behavior.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh