Anh - Việt

Bản dịch của từ Postponing trong tiếng Việt

postponing

Verb

postponing (Verb)

/poʊspˈoʊnɪŋ/
/poʊstpˈoʊnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hoãn lại đến một thời điểm sau; dời sang lúc khác (không làm ngay bây giờ).

delay until a future time put off.

Ví dụ
Việc hoãn sự kiện vì thời tiết xấu là một quyết định khôn ngoan.Postponing the event due to bad weather was a wise decision.
Cô ấy đang hoãn chuyến đi để tham dự đám cưới của bạn.She is postponing her trip to attend her friend's wedding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của postponing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

postpone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

postponed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

postponed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

postpones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

postponing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh