Anh - Việt

Bản dịch của từ Pouching trong tiếng Việt

pouching

Verb

pouching (Verb)

/pˈaʊtʃɨŋ/
/pˈaʊtʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

tạo thành một túi nhỏ hoặc bọc giống túi; làm cho cái gì đó có hình dạng như túi (dùng trong sinh học hoặc mô tả vật thể bị bọc lại).

to form into a pouch.

Ví dụ
Họ đang gói các khoản quyên góp cho sự kiện từ thiện tuần tới.They are pouching the donations for the charity event next week.
Cô ấy không gói quà cho buổi gặp mặt xã hội một cách đúng cách.She is not pouching the gifts for the social gathering properly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh