Bản dịch của từ Power-down trong tiếng Việt
Power-down
Noun [U/C]

Power-down(Noun)
ˈpaʊədaʊn
ˈpaʊədaʊn
01
Việc mất hoặc ngắt nguồn điện của một thiết bị điện; một ví dụ về điều này.
The loss or switching off of power to an electrical device; an instance of this.
Ví dụ
