Bản dịch của từ Prairie wagon trong tiếng Việt

Prairie wagon

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prairie wagon (Noun)

pɹˈɛɹi wˈæɡən
pɹˈɛɹi wˈæɡən
01

Một loại xe ngựa lớn có mái che (thường bằng vải bạt căng trên khung gỗ) mà các người định cư ở Bắc Mỹ thời khai phá dùng để chở người và hành lý trên những vùng đồng cỏ rộng lớn.

A large covered wagon used by early settlers in North America for transporting themselves and their belongings.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh