Anh - Việt

Bản dịch của từ Prate trong tiếng Việt

prate

Verb

prate (Verb)

/pɹeit/
/pɹeit/
AI

Nghĩa 01

Nói chuyện lảm nhảm, nói nhiều một cách vô ý nghĩa hoặc nhàm chán về điều gì đó.

Talk foolishly or at tedious length about something.

Ví dụ
Cô ấy sẽ nói linh tinh về những vấn đề nhàm chán suốt giờ đồng hồ.She would prate about trivial matters for hours on end.
Các khách mời nói linh tinh về thời tiết trong buổi tụ tập xã hội.The guests prate about the weather during the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh