Anh - Việt

Bản dịch của từ Preceder trong tiếng Việt

preceder

Noun

preceder (Noun)

/pɹəsˈidɚ/
/pɹəsˈidɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật đi trước, xảy ra trước người hoặc vật khác (về thời gian, vị trí hoặc thứ tự).

A person who or thing which precedes someone or something.

Ví dụ
Người tiền nhiệm của truyền thông xã hội là giao tiếp truyền thống như thư.The preceder of social media was traditional communication like letters.
Người tiền nhiệm của Facebook là MySpace, đã mất đi sự phổ biến nhanh chóng.The preceder of Facebook was MySpace, which lost popularity quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh