Anh - Việt

Bản dịch của từ Preclude trong tiếng Việt

preclude

Verb

preclude (Verb)

/pɹɪklˈud/
/pɹiklˈud/
AI

Nghĩa 01

Ngăn chặn điều gì đó xảy ra; làm cho điều đó không thể xảy ra.

Prevent from happening; make impossible.

Ví dụ
Nhung quy dinh nghiem ngat ngan chan viec tham du muon vao su kien xa hoi.Strict rules preclude late entries to the social event.
Ranh gioi tai chinh ngan ngua mot so nguoi tham gia cac buoi hop xa hoi.Financial constraints preclude some people from attending social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của preclude (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

preclude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

precluded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

precluded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

precludes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

precluding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh