Anh - Việt

Bản dịch của từ Precludes trong tiếng Việt

precludes

Verb

precludes (Verb)

/pɹiklˈudz/
/pɹɪklˈudz/
AI

Nghĩa 01

Ngăn chặn xảy ra; làm cho điều gì đó không thể xảy ra.

prevent from happening make impossible.

Ví dụ
Chi phí cao ngăn cản nhiều gia đình tham dự sự kiện xã hội năm 2023.High costs preclude many families from attending social events in 2023.
Thiếu phương tiện không ngăn cản việc tham gia các hoạt động cộng đồng.Lack of transportation does not preclude participation in community activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của precludes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

preclude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

precluded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

precluded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

precludes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

precluding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh