Anh - Việt

Bản dịch của từ Precluding trong tiếng Việt

precluding

Verb

precluding (Verb)

/pɹɪklˈudɪŋ/
/pɹɪklˈudɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ngăn chặn điều gì đó xảy ra, làm cho điều đó trở nên không thể xảy ra.

prevent from happening make impossible.

Ví dụ
Các luật nghiêm ngặt đang ngăn chặn tỷ lệ tội phạm tăng ở Chicago.Strict laws are precluding crime rates from rising in Chicago.
Các chính sách này không ngăn chặn các vấn đề xã hội trở nên tồi tệ hơn.These policies are not precluding social issues from worsening.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của precluding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

preclude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

precluded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

precluded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

precludes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

precluding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh