Bản dịch của từ Prefecture trong tiếng Việt

Prefecture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prefecture(Noun)

pɹˈifɛktʃɚ
pɹˈifɛktʃəɹ
01

Ở một số nước, 'prefecture' là một khu vực hành chính thuộc quyền quản lý của một tổng đốc, tỉnh trưởng hoặc quan chức tương đương; tức là một đơn vị hành chính lớn hơn quận/huyện nhưng nhỏ hơn hoặc tương đương tỉnh tùy hệ thống hành chính.

In certain countries a district under the authority of a prefect or governor.

在某些国家,指由总督或省长管理的行政区划。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ