Anh - Việt

Bản dịch của từ Prematurity trong tiếng Việt

prematurity

Noun

prematurity (Noun)

/pɹˌɛmətʃˈʊɹɨti/
/pɹˌɛmətʃˈʊɹɨti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc điểm của việc xảy ra sớm hơn so với bình thường, chưa đến lúc; việc sinh non hoặc làm/đưa ra điều gì đó quá sớm.

the quality or state of being premature.

Ví dụ
Tình trạng sinh non ảnh hưởng đến nhiều trẻ em sinh trước 37 tuần.Prematurity affects many babies born before 37 weeks of pregnancy.
Sinh non không phải lúc nào cũng dẫn đến vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.Prematurity does not always lead to serious health issues for infants.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh